Trang Chủ Chia Sẻ Mới
Cách đọc chỉ số siêu âm thai chuẩn xác nhất, mẹ bầu nào cũng cần biết
Cách đọc chỉ số siêu âm thai chuẩn xác nhất, mẹ bầu nào cũng cần...
Cách đọc chỉ số siêu âm thai chuẩn xác nhất, mẹ bầu nào cũng cần...

Cách đọc chỉ số siêu âm thai chuẩn xác nhất, mẹ bầu nào cũng cần biết (1348 lượt xem)
6 0

  • Cầm kết quả siêu âm thai hàng tháng trên tay nhưng không phải bà mẹ nào cũng biết đọc những chỉ số trên đó.

    Chỉ số siêu âm thai cho phép các bác sĩ sản khoa biết được thai nhi có đang phát triển hay không, phát triển đúng chuẩn hay không và đồng thời cũng phản ảnh những bất thường mà em bé trong bụng mẹ có thể gặp phải.

    Trong 9 tháng mang thai, mẹ bầu thường được chỉ định khám thai đều đặn hàng tháng hoặc ở những mốc quan trọng như 12 tuần, 22 tuần, 32 tuần. Mỗi lần khám, các bác sĩ có thể sẽ thực hiện siêu âm thai để đó chiều dài mông – đùi, đường kính lưỡng đỉnh, chiều dài đầu – mông, cũng như trọng lượng bào thai. Tuy nhiên không phải mẹ bầu nào cũng biết những ký hiệu trên tờ kết quả siêu âm đó.

     cach doc chi so sieu am thai chuan xac nhat, me bau nao cung can biet - 1

    Chỉ số siêu âm thai cho phép các bác sĩ sản khoa biết được thai nhi có đang phát triển hay không. (ảnh minh họa)

    Dưới đây là những kí hiệu phổ biến nhất trong siêu âm thai mà các bác sĩ thường thực hiện khi, mẹ bầu cần biết.

    - GS (Gestational sac): Túi thai

    - YS (Yolk Sac): Phôi thai

    - FP (Fetal Pole): Cực bào thai (bức tường dày bao quanh thai nhi – thường được đo ở những tuần đầu thai kỳ)

    - CRL (Crown Rump Length): Chiều dài từ đầu mông

    - BPD (Biparietal Diameter): Đường kính lưỡng đỉnh

    - HC (Head circumference): Chu vi đầu

    - FL (Femur length): Chiều dài xương đùi

    - AC (Abdominal circumference): Chu vi vòng bụng

    - EFW (Estimated fetal Weight): Cân nặng thai nhi

    Dưới đây là bảng chỉ số siêu âm thai theo từng tuần (đơn vị: mm):

    Tuổi thai (Tuần)

    GS

    (Chỉ số túi thai)

    CRL

    (Chiều dài từ đầu mông)

    BPD

    (Đường kính lưỡng đỉnh)

    FL

    (Chiều dài xương đùi)

    HC

    (Chu vi đầu)

    AC

    (Chu vi vòng bụng)

    4 tuần

    3

             

    5 tuần

    6

             

    6 tuần

    14

             

    7 tuần

    27

    8

           

    8 tuần

    29

    15

           

    9 tuần

    33

    21

           

    10 tuần

     

    31

           

    11 tuần

     

    41

           

    12 tuần

     

    51

    21

    8

    70

    56

    13 tuần

     

    71

    25

    11

    84

    69

    14 tuần

       

    28

    15

    98

    81

    15 tuần

       

    32

    18

    111

    93

    16 tuần

       

    35

    21

    124

    105

    17 tuần

       

    39

    24

    137

    117

    18 tuần

       

    42

    27

    150

    129

    19 tuần

       

    46

    30

    162

    141

    20 tuần

       

    49

    33

    175

    152

    21 tuần

       

    52

    36

    187

    164

    22 tuần

       

    55

    39

    198

    175

    23 tuần

       

    58

    42

    210

    186

    24 tuần

       

    61

    44

    221

    197

    25 tuần

       

    64

    47

    232

    208

    26 tuần

       

    67

    49

    242

    219

    27 tuần

       

    69

    52

    252

    229

    28 tuần

       

    72

    54

    262

    240

    29 tuần

       

    74

    56

    271

    250

    30 tuần

       

    77

    59

    280

    260

    31 tuần

       

    79

    61

    288

    270

    32 tuần

       

    82

    63

    296

    280

    33 tuần

       

    84

    65

    304

    290

    34 tuần

       

    86

    67

    311

    299

    35 tuần

       

    88

    68

    318

    309

    36 tuần

       

    90

    70

    324

    318

    37 tuần

       

    92

    72

    330

    327

    38 tuần

       

    94

    73

    335

    336

    39 tuần

       

    95

    75

    340

    345

    40 tuần

       

    97

    76

    344

    354

    41 tuần

       

    98

    78

    348

    362

    42 tuần

       

    100

    79

    351

    371

    Theo Nguyệt Minh (Theo Babymed) (Khám Phá)

    Nguồn:eva.vn


  • Hiện chưa có bình luận nào. Hãy đăng nhập để là người đầu tiên bình luận cho bài viết này.
  • Chia sẻ bởi: trangnh162
  • Chia sẻ Trả lời Thông báo Spam